Tara. T

Urban Dictionary: Tara

An aerial view of the Hill of Tara. The topography map is in digital format, which means it is fully interactive.

Next

Clean Energy Foundation

Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2016. Cuối năm, T-ara ra mắt bài hát popping "Sexy Love" với điệu nhảy được mô phỏng như những robot.

Next

Tara (Buddhism)

Truy cập ngày 27 tháng 9 năm 2016. Tháng 6 cùng năm, T-ara ra mắt bài hát "We Are the One" nhằm mục đích cổ vũ cho mùa năm 2010 diễn ra ở , nhóm cũng quyên góp toàn bộ lợi nhuận từ trang web trực tuyến T-araDotCom nhân mùa cho World Cup để chuyển đến trẻ em châu Phi. Đầu năm 2012, "Lovey-Dovey" phiên bản zombie của T-ara lấy hình ảnh của các zombie tấn công con người trong lúc nhóm đang trình diễn bài hát tại một quán bar.

Next

Mythical Ireland

Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2016.

Next

Mythical Ireland

Truy cập 27 tháng 7 năm 2016. It is also a region that showcases massive potential for renewable energy, resulting in new opportunities, jobs, economic development and a thriving Asia. Has learned not to let people in so easily.

Next

Urban Dictionary: Tara

Ngày 27 tháng 12 năm 2013, T-ara tặng số tiền còn lại là 10 triệu won cho chiến dịch chia sẻ Hope Windmill của Hội Chữ thập đỏ tổ chức bằng cách đến thăm sự kiện này. Đầu năm 2010, T-ara được làm khách mời trong phim do Ji-yeon thủ vai chính, phim này cũng giúp cô nhận được hai đề cử trong KBS Drama Awards. Ngày 17 tháng 9, T-ara có buổi hòa nhạc thứ năm trong chuyến lưu diễn 'T-ara Great China Tour' được bắt đầu vào giữa năm 2015.

Next

Tara (Kannada actress)

Bell Fund, 1966, 66.

Next

Tara (Kannada actress)

Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2016. They also claim it was flat and that it was moved from Tara by King Fergus of Scotland and was named the Stone of Scone which then became the coronation stone of British kings at Westminster Cathedral.

Next